TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tread the stage

UK/ˌtɹɛd ðə ˈsteɪ̯d͡ʒ/ US/ˌtɹɛd ðə ˈsteɪ̯d͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

tread the stage nghĩa là Là diễn viên sân khấu.

Nghĩa của tread the stage

Cụm động từ

  1. Là diễn viên sân khấu.

Dạng từ của tread the stage

Ngôi thứ ba số íttreads the stage
Hiện tại phân từ (-ing)treading the stage
Quá khứtrod the stage
Quá khứ phân từtrodden the stage

Câu hỏi thường gặp

tread the stage nghĩa là gì?

tread the stage (cụm động từ) nghĩa là Là diễn viên sân khấu.

tread the stage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tread the stage: giọng Anh (UK) /ˌtɹɛd ðə ˈsteɪ̯d͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹɛd ðə ˈsteɪ̯d͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.