tread out
giọng máy của trình duyệt
tread out nghĩa là giẫm cho tắt, dập tắt, đạp.
Nghĩa của tread out
Cụm động từ
- Lấy chân di cho tắt, giẫm cho tắt (ngọn lửa); (nghĩa bóng) dập tắt, trấn áp (cuộc nổi dậy).
- Đạp (nho để làm rượu...).
Dạng từ của tread out
| Ngôi thứ ba số ít | treads out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | treading out |
| Quá khứ | trod out |
| Quá khứ phân từ | trodden out |
Câu hỏi thường gặp
tread out nghĩa là gì?
tread out (cụm động từ) nghĩa là giẫm cho tắt, dập tắt, đạp.