TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tread out

giọng máy của trình duyệt

tread out nghĩa là giẫm cho tắt, dập tắt, đạp.

Nghĩa của tread out

Cụm động từ

  1. Lấy chân di cho tắt, giẫm cho tắt (ngọn lửa); (nghĩa bóng) dập tắt, trấn áp (cuộc nổi dậy).
  2. Đạp (nho để làm rượu...).

Dạng từ của tread out

Ngôi thứ ba số íttreads out
Hiện tại phân từ (-ing)treading out
Quá khứtrod out
Quá khứ phân từtrodden out

Câu hỏi thường gặp

tread out nghĩa là gì?

tread out (cụm động từ) nghĩa là giẫm cho tắt, dập tắt, đạp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.