TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

treadle

UK/ˈtɹɛdl̩/ US/ˈtɹɛdl̩/ giọng máy của trình duyệt

treadle nghĩa là bàn đạp, đạp bàn đạp, đạp.

Nghĩa của treadle

Danh từ

  1. Bàn đạp.
    • the treadle of sewingmachine treadlebàn đạp của máy khâu

Nội động từ

  1. Đạp bàn đạp, đạp.

Dạng từ của treadle

Số nhiềutreadles
Ngôi thứ ba số íttreadles
Hiện tại phân từ (-ing)treadling
Quá khứ phân từtreadled
Quá khứtreadled

Họ từ của treadle

Câu hỏi thường gặp

treadle nghĩa là gì?

treadle (danh từ, nội động từ) nghĩa là bàn đạp, đạp bàn đạp, đạp.

treadle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của treadle: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛdl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛdl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.