treadmill
UK/ˈtɹɛd.mɪl/
US/ˈtɹɛd.mɪl/
giọng máy của trình duyệt
treadmill nghĩa là cối xay guồng, việc lao dịch, máy chạy bộ.
Nghĩa của treadmill
Danh từ
- Cối xay guồng (bánh xe cối xay quay bằng sức nặng của người hay súc vật giẫm lên các bậc ở vòng quanh rìa trong của nó; trước kia do những người tù vận hành, coi như hình phạt).
- Việc hàng ngày buồn tẻ; việc lao dịch; công việc hàng ngày đơn điệu, công việc hàng ngày mệt mỏi.
Dạng từ của treadmill
| Số nhiều | treadmills |
| Ngôi thứ ba số ít | treadmills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | treadmilling |
| Quá khứ phân từ | treadmilled |
| Quá khứ | treadmilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với treadmill
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
treadmill nghĩa là gì?
treadmill (danh từ) nghĩa là cối xay guồng, việc lao dịch, máy chạy bộ.
treadmill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của treadmill: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛd.mɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛd.mɪl/.