TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mill

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɪl/ US/mɪl/ giọng máy của trình duyệt

mill nghĩa là min, cối xay, máy xay, xay.

Nghĩa của mill

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Min (bằng 1 qoành 000 đô la).
  2. Cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán.
  3. Xưởng, nhà máy.
  4. Từ lóng Cuộc đấu quyền Anh.
  5. Nghĩa bóng Sự thử thách gay go, nỗi cực khổ; sự tập luyện gian khổ; công việc cực nhọc.
    • to go through the millchịu đựng những gian khổ; qua những thử thách gay go
    • to put someone through the millbắt ai chịu những thử thách gay go, bắt ai chịu những nỗi cực khổ; bắt ai tập luyện gian khổ

Ngoại động từ

  1. Xay, nghiền, cán; xay bằng cối xay, xay bằng máy xay; nghiền bằng máy nghiền.
    • to mill flourxay bột
    • to mill steelcán thép
  2. Đánh sủi bọt.
    • to mill chocolateđánh sôcôla cho sủi bọt lên
  3. Từ lóng Đánh, đấm, thụi, giã, tẩn; đánh gục, đánh bại.
  4. Khắc cạnh, khía răng cưa; làm gờ.
    • to mill a coinkhía răng cưa vào gờ đồng tiền; làm gờ cho đồng tiền

Nội động từ

  1. Đi quanh (súc vật, đám đông).
  2. Từ lóng Đánh đấm nhau.

Dạng từ của mill

Số nhiềumills
Ngôi thứ ba số ítmills
Hiện tại phân từ (-ing)milling
Quá khứ phân từmilled
Quá khứmilled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mill

Đồng nghĩa

Họ từ của mill

Câu hỏi thường gặp

mill nghĩa là gì?

mill (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là min, cối xay, máy xay, xay.

mill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mill: giọng Anh (UK) /mɪl/, giọng Mỹ (US) /mɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.