treas
giọng máy của trình duyệt
treas nghĩa là người thủ qũy.
Nghĩa của treas
Viết tắt
- Người thủ qũy (treasurer).
Câu hỏi thường gặp
treas nghĩa là gì?
treas (viết tắt) nghĩa là người thủ qũy.
treas nghĩa là người thủ qũy.
treas (viết tắt) nghĩa là người thủ qũy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.