TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Treasury Bench

giọng máy của trình duyệt

Treasury Bench nghĩa là hàng ghế chính phủ.

Nghĩa của Treasury Bench

Danh từ riêng

  1. Hàng ghế chính phủ (trong hạ nghị viện Anh).

Câu hỏi thường gặp

Treasury Bench nghĩa là gì?

Treasury Bench (danh từ riêng) nghĩa là hàng ghế chính phủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.