TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trench-knife

US/ˈtrɛntʃ.ˈnɑɪf/ giọng máy của trình duyệt

trench-knife nghĩa là Dao găm để chiến đấu giáp lá cà.

Nghĩa của trench-knife

Danh từ

  1. Dao găm để chiến đấu giáp lá cà.

Dạng từ của trench-knife

Số nhiềutrench knives

Câu hỏi thường gặp

trench-knife nghĩa là gì?

trench-knife (danh từ) nghĩa là Dao găm để chiến đấu giáp lá cà.

trench-knife phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trench-knife: giọng Mỹ (US) /ˈtrɛntʃ.ˈnɑɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.