trench-mortar
US/ˈtrɛntʃ.ˈmɔr.tɜː/ giọng máy của trình duyệt
trench-mortar nghĩa là súng cối tầm ngắn.
Nghĩa của trench-mortar
Danh từ
- Quân sự Súng cối tầm ngắn.
Dạng từ của trench-mortar
| Số nhiều | trench mortars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trench-mortar
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
trench-mortar nghĩa là gì?
trench-mortar (danh từ) nghĩa là súng cối tầm ngắn.
trench-mortar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trench-mortar: giọng Mỹ (US) /ˈtrɛntʃ.ˈmɔr.tɜː/.