TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trench-mortar

US/ˈtrɛntʃ.ˈmɔr.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

trench-mortar nghĩa là súng cối tầm ngắn.

Nghĩa của trench-mortar

Danh từ

  1. Quân sự Súng cối tầm ngắn.

Dạng từ của trench-mortar

Số nhiềutrench mortars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trench-mortar

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

trench-mortar nghĩa là gì?

trench-mortar (danh từ) nghĩa là súng cối tầm ngắn.

trench-mortar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trench-mortar: giọng Mỹ (US) /ˈtrɛntʃ.ˈmɔr.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.