TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trenchancy

US/ˈtrɛn.tʃənt.si/ giọng máy của trình duyệt

trenchancy nghĩa là tính chất sắc bén, tính chất đanh thép.

Nghĩa của trenchancy

Danh từ

  1. Nghĩa bóng Tính chất sắc bén, tính chất đanh thép (của lý lẽ...).

Dạng từ của trenchancy

Số nhiềutrenchancies

Câu hỏi thường gặp

trenchancy nghĩa là gì?

trenchancy (danh từ) nghĩa là tính chất sắc bén, tính chất đanh thép.

trenchancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trenchancy: giọng Mỹ (US) /ˈtrɛn.tʃənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.