trenchancy
US/ˈtrɛn.tʃənt.si/
giọng máy của trình duyệt
trenchancy nghĩa là tính chất sắc bén, tính chất đanh thép.
Nghĩa của trenchancy
Danh từ
- Nghĩa bóng Tính chất sắc bén, tính chất đanh thép (của lý lẽ...).
Dạng từ của trenchancy
| Số nhiều | trenchancies |
Câu hỏi thường gặp
trenchancy nghĩa là gì?
trenchancy (danh từ) nghĩa là tính chất sắc bén, tính chất đanh thép.
trenchancy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trenchancy: giọng Mỹ (US) /ˈtrɛn.tʃənt.si/.