TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trenchantly

giọng máy của trình duyệt

trenchantly nghĩa là sắc bén, đanh thép, rõ ràng, sắc nét.

Nghĩa của trenchantly

Phó từ

  1. Sắc bén, đanh thép, mạnh mẽ.
  2. Rõ ràng, sắc nét; sắc sảo.
  3. Hiếm Sắc (dao).

Dạng từ của trenchantly

So sánh hơnmore trenchantly
So sánh nhấtmost trenchantly

Câu hỏi thường gặp

trenchantly nghĩa là gì?

trenchantly (phó từ) nghĩa là sắc bén, đanh thép, rõ ràng, sắc nét.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.