trepan
UK/tɹɪˈpæn/
US/tɹəˈpæn/
giọng máy của trình duyệt
trepan nghĩa là mưu mẹo, cạm bẫy, dụ, dụ dỗ.
Nghĩa của trepan
Danh từ
- Mưu mẹo, cạm bẫy.
- Người dùng mưu mẹo để dụ dỗ.
- Y học Cái khoan xương.
Ngoại động từ
- Dụ, dụ dỗ.
- to trepan someone into doing somethingdụ dỗ ai làm việc gì
- Lừa vào bẫy.
- Y học Khoan (xương).
Dạng từ của trepan
| Số nhiều | trepans |
| Ngôi thứ ba số ít | trepans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trepanning |
| Quá khứ phân từ | trepanned |
| Quá khứ | trepanned |
Họ từ của trepan
Câu hỏi thường gặp
trepan nghĩa là gì?
trepan (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mưu mẹo, cạm bẫy, dụ, dụ dỗ.
trepan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trepan: giọng Anh (UK) /tɹɪˈpæn/, giọng Mỹ (US) /tɹəˈpæn/.