TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trepan

UK/tɹɪˈpæn/ US/tɹəˈpæn/ giọng máy của trình duyệt

trepan nghĩa là mưu mẹo, cạm bẫy, dụ, dụ dỗ.

Nghĩa của trepan

Danh từ

  1. Mưu mẹo, cạm bẫy.
  2. Người dùng mưu mẹo để dụ dỗ.
  3. Y học Cái khoan xương.

Ngoại động từ

  1. Dụ, dụ dỗ.
    • to trepan someone into doing somethingdụ dỗ ai làm việc gì
  2. Lừa vào bẫy.
  3. Y học Khoan (xương).

Dạng từ của trepan

Số nhiềutrepans
Ngôi thứ ba số íttrepans
Hiện tại phân từ (-ing)trepanning
Quá khứ phân từtrepanned
Quá khứtrepanned

Họ từ của trepan

Câu hỏi thường gặp

trepan nghĩa là gì?

trepan (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mưu mẹo, cạm bẫy, dụ, dụ dỗ.

trepan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trepan: giọng Anh (UK) /tɹɪˈpæn/, giọng Mỹ (US) /tɹəˈpæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.