TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trental

UK/ˈtɹɛntəl/ US/ˈtɹɛntəl/ giọng máy của trình duyệt

trental nghĩa là Tháng cầu kinh siêu độ.

Nghĩa của trental

Danh từ

  1. Tôn giáo Tháng cầu kinh siêu độ.

Dạng từ của trental

Số nhiềutrentals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trental

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

trental nghĩa là gì?

trental (danh từ) nghĩa là Tháng cầu kinh siêu độ.

trental phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trental: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛntəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛntəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.