TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trespass-offering

US/ˈtrɛs.pəs.ˈɔ.fɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

trespass-offering nghĩa là Sự dâng vật tế để chuộc lỗi.

Nghĩa của trespass-offering

Danh từ

  1. Sự dâng vật tế để chuộc lỗi.

Dạng từ của trespass-offering

Số nhiềutrespass offerings

Câu hỏi thường gặp

trespass-offering nghĩa là gì?

trespass-offering (danh từ) nghĩa là Sự dâng vật tế để chuộc lỗi.

trespass-offering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trespass-offering: giọng Mỹ (US) /ˈtrɛs.pəs.ˈɔ.fɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.