trespasser
US/ˈtrɛs.pə.sɜː/
giọng máy của trình duyệt
trespasser nghĩa là kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn, người xúc phạm.
Nghĩa của trespasser
Danh từ
- Kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn.
- trespassers will be prosecutedcấm vào, trái lệnh sẽ bị truy tố
- Người xúc phạm.
- Pháp lý Kẻ vi phạm; người phạm pháp, kẻ phạm tội.
- Người lạm dụng.
Dạng từ của trespasser
| Số nhiều | trespassers |
Câu hỏi thường gặp
trespasser nghĩa là gì?
trespasser (danh từ) nghĩa là kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn, người xúc phạm.
trespasser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trespasser: giọng Mỹ (US) /ˈtrɛs.pə.sɜː/.