TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trespasser

US/ˈtrɛs.pə.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

trespasser nghĩa là kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn, người xúc phạm.

Nghĩa của trespasser

Danh từ

  1. Kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn.
    • trespassers will be prosecutedcấm vào, trái lệnh sẽ bị truy tố
  2. Người xúc phạm.
  3. Pháp lý Kẻ vi phạm; người phạm pháp, kẻ phạm tội.
  4. Người lạm dụng.

Dạng từ của trespasser

Số nhiềutrespassers

Câu hỏi thường gặp

trespasser nghĩa là gì?

trespasser (danh từ) nghĩa là kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn, người xúc phạm.

trespasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trespasser: giọng Mỹ (US) /ˈtrɛs.pə.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.