TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trespass

UK/ˈtɹɛspəs/ US/ˈtɹɛspæs/ giọng máy của trình duyệt

trespass nghĩa là sự xâm phạm, sự xâm lấn, sự xúc phạm, xâm phạm.

Nghĩa của trespass

Danh từ

  1. Sự xâm phạm, sự xâm lấn.
    • trespass on landsự xâm phạm đất đai
  2. tôn giáo Sự xúc phạm.
    • a trespass against the church's authoritysự xúc phạm đến uy quyền của nhà thờ
  3. pháp lý Sự vi phạm; sự phạm pháp.
    • a trespass against a lawsự vi phạm một đạo luật
  4. Sự lạm dụng.
    • the trespass upon someone's timesự lạm dụng thì giờ của ai

Nội động từ

  1. Xâm phạm, xâm lấn, xâm nhập trái phép.
    • to trespass on someone's landxâm phạm vào đất đai của ai
    • to trespass on (upon) someone's rightsxâm phạm quyền lợi của ai
    • to trespass on someone's preserves(nghĩa bóng) dính vào việc riêng của ai
  2. Xúc phạm.
  3. pháp lý Vi phạm; phạm pháp.
    • to against a lawphạm luật
  4. Lạm dụng.
    • to trespass on (upon) someone's timelạm dụng thì giờ của ai

Dạng từ của trespass

Số nhiềutrespasses
Ngôi thứ ba số íttrespasses
Hiện tại phân từ (-ing)trespassing
Quá khứ phân từtrespassed
Quá khứtrespassed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trespass

Đồng nghĩa

Họ từ của trespass

Cụm từ, thành ngữ với trespass

  • no trespassing! — Cấm vào!.

Câu hỏi thường gặp

trespass nghĩa là gì?

trespass (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự xâm phạm, sự xâm lấn, sự xúc phạm, xâm phạm.

trespass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trespass: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛspəs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛspæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.