TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tress

UK/tɹɛs/ US/tɹɛs/ giọng máy của trình duyệt

tress nghĩa là bím tóc, bộc tóc.

Nghĩa của tress

Danh từ

  1. Bím tóc.
  2. Bộc tóc (đàn bà).

Dạng từ của tress

Số nhiềutresses
Ngôi thứ ba số íttresses
Hiện tại phân từ (-ing)tressing
Quá khứ phân từtressed
Quá khứtressed

Câu hỏi thường gặp

tress nghĩa là gì?

tress (danh từ) nghĩa là bím tóc, bộc tóc.

tress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tress: giọng Anh (UK) /tɹɛs/, giọng Mỹ (US) /tɹɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.