tressure
UK/ˈtɹɛsjʊə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈtɹɛsjʊə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
tressure nghĩa là Dải hẹp trên huy chương chạm hoa.
Nghĩa của tressure
Danh từ
- Dải hẹp trên huy chương chạm hoa.
Dạng từ của tressure
| Số nhiều | tressures |
Câu hỏi thường gặp
tressure nghĩa là gì?
tressure (danh từ) nghĩa là Dải hẹp trên huy chương chạm hoa.
tressure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tressure: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛsjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛsjʊə(ɹ)/.