TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tressure

UK/ˈtɹɛsjʊə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt US/ˈtɹɛsjʊə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

tressure nghĩa là Dải hẹp trên huy chương chạm hoa.

Nghĩa của tressure

Danh từ

  1. Dải hẹp trên huy chương chạm hoa.

Dạng từ của tressure

Số nhiềutressures

Câu hỏi thường gặp

tressure nghĩa là gì?

tressure (danh từ) nghĩa là Dải hẹp trên huy chương chạm hoa.

tressure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tressure: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛsjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛsjʊə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.