TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trestle

UK/ˈtɹɛsəl/ US/ˈtɹɛsəl/ giọng máy của trình duyệt

trestle nghĩa là mễ.

Nghĩa của trestle

Danh từ

  1. Mễ (để kê ván, kê phản).
  2. Trụ (cầu) ((cũng) trestle-work).

Dạng từ của trestle

Số nhiềutrestles

Họ từ của trestle

Câu hỏi thường gặp

trestle nghĩa là gì?

trestle (danh từ) nghĩa là mễ.

trestle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trestle: giọng Anh (UK) /ˈtɹɛsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɛsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.