TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tribal

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹaɪbəl/ US/ˈtɹaɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

tribal nghĩa là bộ lạc, thành bộ lạc.

Nghĩa của tribal

Tính từ

  1. Thuộc Bộ lạc.
  2. Thành bộ lạc.

Dạng từ của tribal

So sánh hơnmore tribal
So sánh nhấtmost tribal
Số nhiềutribals

Họ từ của tribal

Câu hỏi thường gặp

tribal nghĩa là gì?

tribal (tính từ) nghĩa là bộ lạc, thành bộ lạc.

tribal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tribal: giọng Anh (UK) /ˈtɹaɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹaɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.