tribal
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹaɪbəl/
US/ˈtɹaɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
tribal nghĩa là bộ lạc, thành bộ lạc.
Nghĩa của tribal
Tính từ
- Thuộc Bộ lạc.
- Thành bộ lạc.
Dạng từ của tribal
| So sánh hơn | more tribal |
| So sánh nhất | most tribal |
| Số nhiều | tribals |
Họ từ của tribal
Câu hỏi thường gặp
tribal nghĩa là gì?
tribal (tính từ) nghĩa là bộ lạc, thành bộ lạc.
tribal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tribal: giọng Anh (UK) /ˈtɹaɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹaɪbəl/.