tribalism
UK/ˈtɹaɪ.bə.lɪ.zəm/
US/ˈtɹaɪ.bə.lɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
tribalism nghĩa là Trạng thái được tổ chức thành bộ lạc.
Nghĩa của tribalism
Danh từ
- Trạng thái được tổ chức thành bộ lạc.
- Cách ứng xử và thái độ của một bộ lạc nào đó.
Dạng từ của tribalism
| Số nhiều | tribalisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tribalism
Trái nghĩa
Họ từ của tribalism
Câu hỏi thường gặp
tribalism nghĩa là gì?
tribalism (danh từ) nghĩa là Trạng thái được tổ chức thành bộ lạc.
tribalism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tribalism: giọng Anh (UK) /ˈtɹaɪ.bə.lɪ.zəm/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹaɪ.bə.lɪ.zəm/.