tribble
US/ˈtɹɪbl̩/
giọng máy của trình duyệt
tribble nghĩa là giàn để phơi giấy.
Nghĩa của tribble
Danh từ
- Giàn để phơi giấy.
Dạng từ của tribble
| Số nhiều | tribbles |
Câu hỏi thường gặp
tribble nghĩa là gì?
tribble (danh từ) nghĩa là giàn để phơi giấy.
tribble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tribble: giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪbl̩/.