TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tribe

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹaɪb/ US/tɹaɪb/ giọng máy của trình duyệt

tribe nghĩa là bộ lạc, lũ, bọn.

Nghĩa của tribe

Danh từ

  1. Bộ lạc.
  2. Lũ, bọn, tụi.
  3. Động vật học Tông.

Dạng từ của tribe

Số nhiềutribes
Ngôi thứ ba số íttribes
Hiện tại phân từ (-ing)tribing
Quá khứ phân từtribed
Quá khứtribed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tribe

Đồng nghĩa

Họ từ của tribe

Câu hỏi thường gặp

tribe nghĩa là gì?

tribe (danh từ) nghĩa là bộ lạc, lũ, bọn.

tribe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tribe: giọng Anh (UK) /tɹaɪb/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.