tribe
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹaɪb/
US/tɹaɪb/
giọng máy của trình duyệt
tribe nghĩa là bộ lạc, lũ, bọn.
Nghĩa của tribe
Danh từ
- Bộ lạc.
- Lũ, bọn, tụi.
- Động vật học Tông.
Dạng từ của tribe
| Số nhiều | tribes |
| Ngôi thứ ba số ít | tribes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tribing |
| Quá khứ phân từ | tribed |
| Quá khứ | tribed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tribe
Đồng nghĩa
Họ từ của tribe
Câu hỏi thường gặp
tribe nghĩa là gì?
tribe (danh từ) nghĩa là bộ lạc, lũ, bọn.
tribe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tribe: giọng Anh (UK) /tɹaɪb/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪb/.