TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tricar

giọng máy của trình duyệt

tricar nghĩa là Xe ô tô ba bánh; xe mô tô ba bánh.

Nghĩa của tricar

Danh từ

  1. Xe ô tô ba bánh; xe mô tô ba bánh.

Dạng từ của tricar

Số nhiềutricars

Câu hỏi thường gặp

tricar nghĩa là gì?

tricar (danh từ) nghĩa là Xe ô tô ba bánh; xe mô tô ba bánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.