trice
UK/tɹaɪs/
US/tɹaɪs/
giọng máy của trình duyệt
trice nghĩa là kéo lên, cột vào.
Nghĩa của trice
Danh từ
- In a trice trong nháy mắt.
Ngoại động từ
- Hàng hải (+ up) kéo lên (buồm)
- Cột vào.
Dạng từ của trice
| Ngôi thứ ba số ít | trices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tricing |
| Quá khứ phân từ | triced |
| Quá khứ | triced |
| Số nhiều | trices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trice
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
trice nghĩa là gì?
trice (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kéo lên, cột vào.
trice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trice: giọng Anh (UK) /tɹaɪs/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪs/.