TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tribute

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹɪbjuːt/ US/ˈtɹɪbjut/ giọng máy của trình duyệt

tribute nghĩa là vật cống, đồ cống.

Nghĩa của tribute

Danh từ

  1. Vật cống, đồ cống.
    • to lay under tributebắt phải nộp cống
    • to pay tributenộp cống
  2. Vật tặng để tỏ lòng kính trọng; cái để tỏ lòng tôn kính.
    • floral tributeshoa tặng

Dạng từ của tribute

Số nhiềutributes
Ngôi thứ ba số íttributes
Hiện tại phân từ (-ing)tributing
Quá khứ phân từtributed
Quá khứtributed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tribute

Đồng nghĩa

Họ từ của tribute

Câu hỏi thường gặp

tribute nghĩa là gì?

tribute (danh từ) nghĩa là vật cống, đồ cống.

tribute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tribute: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪbjuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪbjut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.