tribute
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹɪbjuːt/
US/ˈtɹɪbjut/
giọng máy của trình duyệt
tribute nghĩa là vật cống, đồ cống.
Nghĩa của tribute
Danh từ
- Vật cống, đồ cống.
- to lay under tributebắt phải nộp cống
- to pay tributenộp cống
- Vật tặng để tỏ lòng kính trọng; cái để tỏ lòng tôn kính.
- floral tributeshoa tặng
Dạng từ của tribute
| Số nhiều | tributes |
| Ngôi thứ ba số ít | tributes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tributing |
| Quá khứ phân từ | tributed |
| Quá khứ | tributed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tribute
Đồng nghĩa
Họ từ của tribute
Câu hỏi thường gặp
tribute nghĩa là gì?
tribute (danh từ) nghĩa là vật cống, đồ cống.
tribute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tribute: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪbjuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪbjut/.