trick
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹɪk/
US/ˈtɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
trick nghĩa là mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa, trò chơi khăm, trò chơi xỏ.
Nghĩa của trick
Danh từ
- Mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm.
- the trick took him in completelynó hoàn toàn bị mắc mưu
- there must be some trick about itcó cái gì gian trá bịp bợm trong đó
- Trò chơi khăm, trò chơi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch.
- to be up to one's old tricks againlại dở những trò xỏ lá
- to play a trick on someonexỏ chơi ai một vố
- Ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề.
- Trò, trò khéo.
- conjuring tricktrò nhanh tay, trò ảo thuật
- to teach a dog tricksdạy cho làm trò
- Thói, tật.
- the has the trick of using slangsnó có cái tật hay dùng tiếng lóng
- Nước bài.
- to take (win) a trickđược ăn một nước bài
- Hàng hải Phiên làm việc ở buồng lái.
Ngoại động từ
- Lừa, đánh lừa, lừa gạt.
- to trick someone into doing somethinglừa ai làm gì
- to trick someone out of somethinglừa gạt ai lấy cái gì
Dạng từ của trick
| Số nhiều | tricks |
| Ngôi thứ ba số ít | tricks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tricking |
| Quá khứ phân từ | tricked |
| Quá khứ | tricked |
| So sánh hơn | tricker |
| So sánh nhất | trickest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trick
Đồng nghĩa
Họ từ của trick
Cụm từ, thành ngữ với trick
- to be up to a trick or two — Khôn ngoan, láu, đủ ngón, có tài xoay xở.
- trick — Những trò trở trêu của số mệnh.
- to trick out (up) — Trang điểm, trang sức.
- trick or treat — Cho kẹo hay bị ghẹo, lừa hay lộc.
Câu ví dụ với trick
- I trained the dog to do tricks. Tôi đã dạy chú chó đó làm trò.
- Tom tricked me into doing that. Tom đã lừa tôi làm việc đó.
- I thought my eyes were playing tricks on me. Tôi nghĩ đôi mắt đã đánh lừa tôi.
- Tom felt tricked. Tom đã cảm thấy mình bị lừa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
trick nghĩa là gì?
trick (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa, trò chơi khăm, trò chơi xỏ.
trick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trick: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪk/.