tricycle
US/ˈtɹaɪsɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
tricycle nghĩa là xe đạp ba bánh, xe ba bánh.
Nghĩa của tricycle
Danh từ
- Xe đạp ba bánh.
Nội động từ
- Đi xe đạp ba bánh; chở bằng xe đạp ba bánh.
Dạng từ của tricycle
| Số nhiều | tricycles |
| Ngôi thứ ba số ít | tricycles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tricycling |
| Quá khứ phân từ | tricycled |
| Quá khứ | tricycled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tricycle
Đồng nghĩa
Họ từ của tricycle
Câu ví dụ với tricycle
- Tricycles are banned in some cities in Vietnam. Xe ba gác bị cấm tại một vài thành phố ở Việt Nam.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tricycle nghĩa là gì?
tricycle (danh từ, nội động từ) nghĩa là xe đạp ba bánh, xe ba bánh.
tricycle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tricycle: giọng Mỹ (US) /ˈtɹaɪsɪkəl/.