TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trigonal

UK/ˈtrɪɡənəl/ giọng máy của trình duyệt

trigonal nghĩa là tam giác.

Nghĩa của trigonal

Tính từ

  1. Toán học Tam giác.
  2. Thực vật học (động vật học) có mựt cắt tam giác.
    • trigonal stemthân (có mặt cắt) tam giác

Dạng từ của trigonal

So sánh hơnmore trigonal
So sánh nhấtmost trigonal

Câu hỏi thường gặp

trigonal nghĩa là gì?

trigonal (tính từ) nghĩa là tam giác.

trigonal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trigonal: giọng Anh (UK) /ˈtrɪɡənəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.