trigonal
UK/ˈtrɪɡənəl/
giọng máy của trình duyệt
trigonal nghĩa là tam giác.
Nghĩa của trigonal
Tính từ
- Toán học Tam giác.
- Thực vật học (động vật học) có mựt cắt tam giác.
- trigonal stemthân (có mặt cắt) tam giác
Dạng từ của trigonal
| So sánh hơn | more trigonal |
| So sánh nhất | most trigonal |
Câu hỏi thường gặp
trigonal nghĩa là gì?
trigonal (tính từ) nghĩa là tam giác.
trigonal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trigonal: giọng Anh (UK) /ˈtrɪɡənəl/.