trigonometric
UK/ˌtɹɪɡənəˈmɛtɹɪk/
US/ˌtɹɪɡənəˈmɛtɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
trigonometric nghĩa là lượng giác.
Nghĩa của trigonometric
Tính từ
- Thuộc Lượng giác.
Câu hỏi thường gặp
trigonometric nghĩa là gì?
trigonometric (tính từ) nghĩa là lượng giác.
trigonometric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trigonometric: giọng Anh (UK) /ˌtɹɪɡənəˈmɛtɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹɪɡənəˈmɛtɹɪk/.