TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trigon

UK/ˈtɹaɪɡɒn/ US/ˈtɹaɪɡɒn/ giọng máy của trình duyệt

trigon nghĩa là hình tam giác.

Nghĩa của trigon

Danh từ

  1. Hình tam giác.
  2. Vị trí của hai hành tinh cách nhau 120 độ.
  3. Đàn hac-pơ cổ xưa hình tam giác.

Dạng từ của trigon

Số nhiềutrigons

Họ từ của trigon

Câu hỏi thường gặp

trigon nghĩa là gì?

trigon (danh từ) nghĩa là hình tam giác.

trigon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trigon: giọng Anh (UK) /ˈtɹaɪɡɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹaɪɡɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.