TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trigonometry

UK/ˌtɹɪɡəˈnɒmətɹi/ US/ˌtɹɪɡəˈnɒmətɹi/ giọng máy của trình duyệt

trigonometry nghĩa là lượng giác học, lượng giác.

Nghĩa của trigonometry

Danh từ

  1. Lượng giác học.

Dạng từ của trigonometry

Số nhiềutrigonometries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trigonometry

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

trigonometry nghĩa là gì?

trigonometry (danh từ) nghĩa là lượng giác học, lượng giác.

trigonometry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trigonometry: giọng Anh (UK) /ˌtɹɪɡəˈnɒmətɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹɪɡəˈnɒmətɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.