TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trimmer

UK/ˈtɹɪmə/ giọng máy của trình duyệt

trimmer nghĩa là người sắp xếp, người thu dọn, máy xén, kéo tỉa.

Nghĩa của trimmer

Danh từ

  1. Người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang.
  2. Máy xén; kéo tỉa (cây...).
  3. Thợ trang sức.
  4. Kiến trúc Mảnh gỗ đỡ rầm.
  5. Hàng hải Người xếp lại hàng trong hầm tàu.
  6. Thông tục Người lừng chừng đợi thời; người lựa gió theo chiều.

Dạng từ của trimmer

Số nhiềutrimmers

Câu hỏi thường gặp

trimmer nghĩa là gì?

trimmer (danh từ) nghĩa là người sắp xếp, người thu dọn, máy xén, kéo tỉa.

trimmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trimmer: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.