trimming
UK/ˈtɹɪmɪŋ/
US/ˈtɹɪmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
trimming nghĩa là sự cắt, sự hớt.
Nghĩa của trimming
Danh từ
- Sự sắp xếp gọn gàng trật tự.
- Sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ).
- Sự trang sức; vật trang sức.
- Sự xếp hàng cho cân tàu; sự xoay (buồm) theo hướng gió.
- Rau thơm bày trên đĩa thức ăn.
- Những điều thêm thắt.
- To tell the truth without any trimmings.Nói sự thật không thêm thắt gì
- Đồ xén ra, đồ cắt ra.
- colloquial Sự quở mắng, sự rầy la; trận đòn.
- colloquial Sự lựa chiều làm vừa lòng đôi bên; tính chất đợi thời.
Dạng từ của trimming
| Số nhiều | trimmings |
Họ từ của trimming
Câu hỏi thường gặp
trimming nghĩa là gì?
trimming (danh từ) nghĩa là sự cắt, sự hớt.
trimming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trimming: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪmɪŋ/.