TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trimming

UK/ˈtɹɪmɪŋ/ US/ˈtɹɪmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

trimming nghĩa là sự cắt, sự hớt.

Nghĩa của trimming

Danh từ

  1. Sự sắp xếp gọn gàng trật tự.
  2. Sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ).
  3. Sự trang sức; vật trang sức.
  4. Sự xếp hàng cho cân tàu; sự xoay (buồm) theo hướng gió.
  5. Rau thơm bày trên đĩa thức ăn.
  6. Những điều thêm thắt.
    • To tell the truth without any trimmings.Nói sự thật không thêm thắt gì
  7. Đồ xén ra, đồ cắt ra.
  8. colloquial Sự quở mắng, sự rầy la; trận đòn.
  9. colloquial Sự lựa chiều làm vừa lòng đôi bên; tính chất đợi thời.

Dạng từ của trimming

Số nhiềutrimmings

Họ từ của trimming

Câu hỏi thường gặp

trimming nghĩa là gì?

trimming (danh từ) nghĩa là sự cắt, sự hớt.

trimming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trimming: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.