TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tripod

UK/ˈtɹaɪpɒd/ US/ˈtɹaɪpɑd/ giọng máy của trình duyệt

tripod nghĩa là giá ba chân, kiền ba chân, bàn ba chân, ghế ba chân.

Nghĩa của tripod

Danh từ

  1. Giá ba chân, kiền ba chân.
  2. Bàn ba chân, ghế ba chân.

Dạng từ của tripod

Số nhiềutripods
Ngôi thứ ba số íttripods
Hiện tại phân từ (-ing)tripoding
Quá khứ phân từtripoded
Quá khứtripoded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tripod

Đồng nghĩa

Họ từ của tripod

Câu hỏi thường gặp

tripod nghĩa là gì?

tripod (danh từ) nghĩa là giá ba chân, kiền ba chân, bàn ba chân, ghế ba chân.

tripod phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tripod: giọng Anh (UK) /ˈtɹaɪpɒd/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹaɪpɑd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.