tripod
UK/ˈtɹaɪpɒd/
US/ˈtɹaɪpɑd/
giọng máy của trình duyệt
tripod nghĩa là giá ba chân, kiền ba chân, bàn ba chân, ghế ba chân.
Nghĩa của tripod
Danh từ
- Giá ba chân, kiền ba chân.
- Bàn ba chân, ghế ba chân.
Dạng từ của tripod
| Số nhiều | tripods |
| Ngôi thứ ba số ít | tripods |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tripoding |
| Quá khứ phân từ | tripoded |
| Quá khứ | tripoded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tripod
Đồng nghĩa
Họ từ của tripod
Câu hỏi thường gặp
tripod nghĩa là gì?
tripod (danh từ) nghĩa là giá ba chân, kiền ba chân, bàn ba chân, ghế ba chân.
tripod phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tripod: giọng Anh (UK) /ˈtɹaɪpɒd/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹaɪpɑd/.