triste
UK/ˈtɹɪst/
US/ˈtɹɪst/
giọng máy của trình duyệt
triste nghĩa là buồn bã, ủ dột.
Nghĩa của triste
Tính từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Buồn bã; ủ dột.
Danh từ
- Bài hát tình yêu buồn bã ở Nam Mỹ.
Dạng từ của triste
| So sánh hơn | more triste |
| So sánh nhất | most triste |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với triste
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
triste nghĩa là gì?
triste (tính từ, danh từ) nghĩa là buồn bã, ủ dột.
triste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triste: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪst/.