TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

triste

UK/ˈtɹɪst/ US/ˈtɹɪst/ giọng máy của trình duyệt

triste nghĩa là buồn bã, ủ dột.

Nghĩa của triste

Tính từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Buồn bã; ủ dột.

Danh từ

  1. Bài hát tình yêu buồn bã ở Nam Mỹ.

Dạng từ của triste

So sánh hơnmore triste
So sánh nhấtmost triste

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với triste

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

triste nghĩa là gì?

triste (tính từ, danh từ) nghĩa là buồn bã, ủ dột.

triste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của triste: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.