triteness
US/ˈtrɑɪt.nəs/
giọng máy của trình duyệt
triteness nghĩa là tính chất cũ rích, tính chất sáo, điều cũ rích, điều nhàm.
Nghĩa của triteness
Danh từ
- Tính chất cũ rích, tính chất sáo, tính chất nhàm.
- Điều cũ rích, điều nhàm.
Dạng từ của triteness
| Số nhiều | tritenesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với triteness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
triteness nghĩa là gì?
triteness (danh từ) nghĩa là tính chất cũ rích, tính chất sáo, điều cũ rích, điều nhàm.
triteness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triteness: giọng Mỹ (US) /ˈtrɑɪt.nəs/.