TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

triteness

US/ˈtrɑɪt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

triteness nghĩa là tính chất cũ rích, tính chất sáo, điều cũ rích, điều nhàm.

Nghĩa của triteness

Danh từ

  1. Tính chất cũ rích, tính chất sáo, tính chất nhàm.
  2. Điều cũ rích, điều nhàm.

Dạng từ của triteness

Số nhiềutritenesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với triteness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

triteness nghĩa là gì?

triteness (danh từ) nghĩa là tính chất cũ rích, tính chất sáo, điều cũ rích, điều nhàm.

triteness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của triteness: giọng Mỹ (US) /ˈtrɑɪt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.