trite
UK/tɹaɪt/
US/tɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
trite nghĩa là cũ rích, cũ kỹ.
Nghĩa của trite
Tính từ
- Cũ rích, cũ kỹ, lặp đi lặp lại, sáo, nhàm.
- a trite ideamột ý kiến lặp đi lặp lại
Dạng từ của trite
| So sánh hơn | triter |
| So sánh nhất | tritest |
| Số nhiều | trites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trite
Đồng nghĩa
Họ từ của trite
Câu hỏi thường gặp
trite nghĩa là gì?
trite (tính từ) nghĩa là cũ rích, cũ kỹ.
trite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trite: giọng Anh (UK) /tɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪt/.