TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trite

UK/tɹaɪt/ US/tɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

trite nghĩa là cũ rích, cũ kỹ.

Nghĩa của trite

Tính từ

  1. Cũ rích, cũ kỹ, lặp đi lặp lại, sáo, nhàm.
    • a trite ideamột ý kiến lặp đi lặp lại

Dạng từ của trite

So sánh hơntriter
So sánh nhấttritest
Số nhiềutrites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trite

Đồng nghĩa

Họ từ của trite

Câu hỏi thường gặp

trite nghĩa là gì?

trite (tính từ) nghĩa là cũ rích, cũ kỹ.

trite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trite: giọng Anh (UK) /tɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.