platitude
UK/ˈplatɪˌtjuːd/
US/ˈplætɪˌt(j)ud/
giọng máy của trình duyệt
platitude nghĩa là tính vô vị, tính tầm thường, lời nói vô vị, lời nói tầm thường.
Nghĩa của platitude
Danh từ
- Tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm.
- Lời nói vô vị, lời nói tầm thường, lời nói nhàm.
Dạng từ của platitude
| Số nhiều | platitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với platitude
Đồng nghĩa
Họ từ của platitude
Câu hỏi thường gặp
platitude nghĩa là gì?
platitude (danh từ) nghĩa là tính vô vị, tính tầm thường, lời nói vô vị, lời nói tầm thường.
platitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của platitude: giọng Anh (UK) /ˈplatɪˌtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈplætɪˌt(j)ud/.