TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

platitude

UK/ˈplatɪˌtjuːd/ US/ˈplætɪˌt(j)ud/ giọng máy của trình duyệt

platitude nghĩa là tính vô vị, tính tầm thường, lời nói vô vị, lời nói tầm thường.

Nghĩa của platitude

Danh từ

  1. Tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm.
  2. Lời nói vô vị, lời nói tầm thường, lời nói nhàm.

Dạng từ của platitude

Số nhiềuplatitudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với platitude

Đồng nghĩa

Họ từ của platitude

Câu hỏi thường gặp

platitude nghĩa là gì?

platitude (danh từ) nghĩa là tính vô vị, tính tầm thường, lời nói vô vị, lời nói tầm thường.

platitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của platitude: giọng Anh (UK) /ˈplatɪˌtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈplætɪˌt(j)ud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.