TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

triturate

US/ˈtrɪ.tʃə.ˌreɪt/ giọng máy của trình duyệt

triturate nghĩa là nghiền, tán nhỏ.

Nghĩa của triturate

Ngoại động từ

  1. Nghiền, tán nhỏ.

Dạng từ của triturate

Ngôi thứ ba số íttriturates
Hiện tại phân từ (-ing)triturating
Quá khứ phân từtriturated
Quá khứtriturated

Họ từ của triturate

Câu hỏi thường gặp

triturate nghĩa là gì?

triturate (ngoại động từ) nghĩa là nghiền, tán nhỏ.

triturate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của triturate: giọng Mỹ (US) /ˈtrɪ.tʃə.ˌreɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.