triturate
US/ˈtrɪ.tʃə.ˌreɪt/
giọng máy của trình duyệt
triturate nghĩa là nghiền, tán nhỏ.
Nghĩa của triturate
Ngoại động từ
- Nghiền, tán nhỏ.
Dạng từ của triturate
| Ngôi thứ ba số ít | triturates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | triturating |
| Quá khứ phân từ | triturated |
| Quá khứ | triturated |
Họ từ của triturate
Câu hỏi thường gặp
triturate nghĩa là gì?
triturate (ngoại động từ) nghĩa là nghiền, tán nhỏ.
triturate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triturate: giọng Mỹ (US) /ˈtrɪ.tʃə.ˌreɪt/.