TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

triumphalism

US/trɑɪ.ˈəɱ.fə.ˌlɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

triumphalism nghĩa là Thái độ hân hoan chiến thắng có tính chất tôn giáo.

Nghĩa của triumphalism

Danh từ

  1. Thái độ hân hoan chiến thắng có tính chất tôn giáo.

Dạng từ của triumphalism

Số nhiềutriumphalisms

Câu hỏi thường gặp

triumphalism nghĩa là gì?

triumphalism (danh từ) nghĩa là Thái độ hân hoan chiến thắng có tính chất tôn giáo.

triumphalism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của triumphalism: giọng Mỹ (US) /trɑɪ.ˈəɱ.fə.ˌlɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.