triumphal
UK/tɹaɪˈʌmfəl/
US/tɹaɪˈʌmfəl/
giọng máy của trình duyệt
triumphal nghĩa là khải hoàn, chiến thắng.
Nghĩa của triumphal
Tính từ
- Khải hoàn, chiến thắng.
- triumphal archcổng khải hoàn
- triumphal hymnbài ca chiến thắng
- triumphal returnsự chiến thắng trở về
Dạng từ của triumphal
| So sánh hơn | more triumphal |
| So sánh nhất | most triumphal |
| Số nhiều | triumphals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với triumphal
Đồng nghĩa
Họ từ của triumphal
Cụm từ, thành ngữ với triumphal
- triumphal arch — Khải hoàn môn.
Câu hỏi thường gặp
triumphal nghĩa là gì?
triumphal (tính từ) nghĩa là khải hoàn, chiến thắng.
triumphal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triumphal: giọng Anh (UK) /tɹaɪˈʌmfəl/, giọng Mỹ (US) /tɹaɪˈʌmfəl/.