TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trivially

US/ˈtrɪ.vi.əl.li/ giọng máy của trình duyệt

trivially nghĩa là tầm thường, không đáng kể, vô giá trị.

Nghĩa của trivially

Phó từ

  1. Tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng.
  2. Không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người).
  3. Sinh Thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học).

Câu hỏi thường gặp

trivially nghĩa là gì?

trivially (phó từ) nghĩa là tầm thường, không đáng kể, vô giá trị.

trivially phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trivially: giọng Mỹ (US) /ˈtrɪ.vi.əl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.