TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trivialize

UK/ˈtɹɪviəlaɪz/ US/ˈtɹɪviəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

trivialize nghĩa là tầm thường hoá.

Nghĩa của trivialize

Ngoại động từ

  1. Tầm thường hoá.

Dạng từ của trivialize

Ngôi thứ ba số íttrivializes
Hiện tại phân từ (-ing)trivializing
Quá khứ phân từtrivialized
Quá khứtrivialized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trivialize

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

trivialize nghĩa là gì?

trivialize (ngoại động từ) nghĩa là tầm thường hoá.

trivialize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trivialize: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪviəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪviəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.