trivialize
UK/ˈtɹɪviəlaɪz/
US/ˈtɹɪviəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
trivialize nghĩa là tầm thường hoá.
Nghĩa của trivialize
Ngoại động từ
- Tầm thường hoá.
Dạng từ của trivialize
| Ngôi thứ ba số ít | trivializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trivializing |
| Quá khứ phân từ | trivialized |
| Quá khứ | trivialized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trivialize
Đồng nghĩa
understatebanalizebelittlecut downdenigratedegradedeprecatederogatedisparagedispraisemake little ofminimizeset at noughtunderestimateunderplay
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
trivialize nghĩa là gì?
trivialize (ngoại động từ) nghĩa là tầm thường hoá.
trivialize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trivialize: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪviəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪviəlaɪz/.