TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trivium

UK/ˈtɹɪviəm/ US/ˈtɹɪviəm/ giọng máy của trình duyệt

trivium nghĩa là tam khoa.

Nghĩa của trivium

Danh từ

  1. Sử học Tam khoa (ba khoa dạy ở trường Trung cổ là ngữ pháp, tu từ và lôgic).

Dạng từ của trivium

Số nhiềutriviums

Họ từ của trivium

Câu hỏi thường gặp

trivium nghĩa là gì?

trivium (danh từ) nghĩa là tam khoa.

trivium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trivium: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪviəm/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪviəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.