troop
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹuːp/
US/tɹup/
giọng máy của trình duyệt
troop nghĩa là đoàn, lũ, đội hướng đạo sinh, xúm lại.
Nghĩa của troop
Danh từ
- Đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán.
- a troop of childrenmột lũ trẻ con
- Đội hướng đạo sinh.
- Quân sự Phân đội kỵ binh (gồm 60 người do một đại uý chỉ huy).
- Số nhiều Quân, bộ đội; lính.
- three thousand troopsba nghìn quân
- Từ cổ,nghĩa cổ Gánh (hát...).
Nội động từ
- Xúm lại, lũ lượt kéo đến; đi từng đàn từng lũ.
- the children trooped round himtrẻ con kéo đến xúm lại quanh anh ta
Ngoại động từ
- Quân sự Phân thành phân đội kỵ binh.
Dạng từ của troop
| Số nhiều | troops |
| Ngôi thứ ba số ít | troops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trooping |
| Quá khứ phân từ | trooped |
| Quá khứ | trooped |
Họ từ của troop
Cụm từ, thành ngữ với troop
- to toop off (away) — Lũ lượt kéo đi.
- to troop together — Tập trung đông.
- to troop up — Lũ lượt kéo đến.
Câu ví dụ với troop
- We can only hope the government decides to withdraw its troops. Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân.
- Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people. Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
troop nghĩa là gì?
troop (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đoàn, lũ, đội hướng đạo sinh, xúm lại.
troop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troop: giọng Anh (UK) /tɹuːp/, giọng Mỹ (US) /tɹup/.