TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

troop

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹuːp/ US/tɹup/ giọng máy của trình duyệt

troop nghĩa là đoàn, lũ, đội hướng đạo sinh, xúm lại.

Nghĩa của troop

Danh từ

  1. Đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán.
    • a troop of childrenmột lũ trẻ con
  2. Đội hướng đạo sinh.
  3. Quân sự Phân đội kỵ binh (gồm 60 người do một đại uý chỉ huy).
  4. Số nhiều Quân, bộ đội; lính.
    • three thousand troopsba nghìn quân
  5. Từ cổ,nghĩa cổ Gánh (hát...).

Nội động từ

  1. Xúm lại, lũ lượt kéo đến; đi từng đàn từng lũ.
    • the children trooped round himtrẻ con kéo đến xúm lại quanh anh ta

Ngoại động từ

  1. Quân sự Phân thành phân đội kỵ binh.

Dạng từ của troop

Số nhiềutroops
Ngôi thứ ba số íttroops
Hiện tại phân từ (-ing)trooping
Quá khứ phân từtrooped
Quá khứtrooped

Họ từ của troop

Cụm từ, thành ngữ với troop

  • to toop off (away) — Lũ lượt kéo đi.
  • to troop together — Tập trung đông.
  • to troop up — Lũ lượt kéo đến.

Câu ví dụ với troop

  • We can only hope the government decides to withdraw its troops. Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân.
  • Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people. Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

troop nghĩa là gì?

troop (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đoàn, lũ, đội hướng đạo sinh, xúm lại.

troop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của troop: giọng Anh (UK) /tɹuːp/, giọng Mỹ (US) /tɹup/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.