troop-carrier
US/ˈtruːp.ˈkɛr.i.ɜː/
giọng máy của trình duyệt
troop-carrier nghĩa là Tàu bay chuyên chở quân đội.
Nghĩa của troop-carrier
Danh từ
- Tàu bay chuyên chở quân đội.
Dạng từ của troop-carrier
| Số nhiều | troop carriers |
Câu hỏi thường gặp
troop-carrier nghĩa là gì?
troop-carrier (danh từ) nghĩa là Tàu bay chuyên chở quân đội.
troop-carrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troop-carrier: giọng Mỹ (US) /ˈtruːp.ˈkɛr.i.ɜː/.