TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

troop-carrier

US/ˈtruːp.ˈkɛr.i.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

troop-carrier nghĩa là Tàu bay chuyên chở quân đội.

Nghĩa của troop-carrier

Danh từ

  1. Tàu bay chuyên chở quân đội.

Dạng từ của troop-carrier

Số nhiềutroop carriers

Câu hỏi thường gặp

troop-carrier nghĩa là gì?

troop-carrier (danh từ) nghĩa là Tàu bay chuyên chở quân đội.

troop-carrier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của troop-carrier: giọng Mỹ (US) /ˈtruːp.ˈkɛr.i.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.