TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

troop-horse

US/ˈtruːp.ˈhɔrs/ giọng máy của trình duyệt

troop-horse nghĩa là ngựa của kỵ binh.

Nghĩa của troop-horse

Danh từ

  1. Ngựa của kỵ binh.

Dạng từ của troop-horse

Số nhiềutroop horses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với troop-horse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

troop-horse nghĩa là gì?

troop-horse (danh từ) nghĩa là ngựa của kỵ binh.

troop-horse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của troop-horse: giọng Mỹ (US) /ˈtruːp.ˈhɔrs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.