troop-horse
US/ˈtruːp.ˈhɔrs/
giọng máy của trình duyệt
troop-horse nghĩa là ngựa của kỵ binh.
Nghĩa của troop-horse
Danh từ
- Ngựa của kỵ binh.
Dạng từ của troop-horse
| Số nhiều | troop horses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với troop-horse
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
troop-horse nghĩa là gì?
troop-horse (danh từ) nghĩa là ngựa của kỵ binh.
troop-horse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troop-horse: giọng Mỹ (US) /ˈtruːp.ˈhɔrs/.