trot out
giọng máy của trình duyệt
trot out nghĩa là cho đi diễu, trưng bày, khoe.
Nghĩa của trot out
Cụm động từ
- Cho (ngựa) đi diễu.
- (thông tục) Trưng bày, khoe, phô trương.
- to trot out one's knowledgephô trương kiến thức của mình
- to trot out a new hatkhoe cái mũ mới
Dạng từ của trot out
| Ngôi thứ ba số ít | trots out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trotting out |
| Quá khứ phân từ | trotted out |
| Quá khứ | trotted out |
Câu hỏi thường gặp
trot out nghĩa là gì?
trot out (cụm động từ) nghĩa là cho đi diễu, trưng bày, khoe.