TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trot out

giọng máy của trình duyệt

trot out nghĩa là cho đi diễu, trưng bày, khoe.

Nghĩa của trot out

Cụm động từ

  1. Cho (ngựa) đi diễu.
  2. (thông tục) Trưng bày, khoe, phô trương.
    • to trot out one's knowledgephô trương kiến thức của mình
    • to trot out a new hatkhoe cái mũ mới

Dạng từ của trot out

Ngôi thứ ba số íttrots out
Hiện tại phân từ (-ing)trotting out
Quá khứ phân từtrotted out
Quá khứtrotted out

Câu hỏi thường gặp

trot out nghĩa là gì?

trot out (cụm động từ) nghĩa là cho đi diễu, trưng bày, khoe.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.