TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

troth

UK/tɹəʊθ/ US/tɹoʊθ/ giọng máy của trình duyệt

troth nghĩa là lòng thành thật, sự thật.

Nghĩa của troth

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Lòng thành thật.
    • by my trothvới danh dự của tôi; một cách thành khẩn chân thành
    • to plight one's trothhứa; hứa kết hôn
  2. Sự thật.
    • in trothcó thật, quả thật

Dạng từ của troth

Số nhiềutroths
Ngôi thứ ba số íttroths
Hiện tại phân từ (-ing)trothing
Quá khứ phân từtrothed
Quá khứtrothed

Họ từ của troth

Câu hỏi thường gặp

troth nghĩa là gì?

troth (danh từ) nghĩa là lòng thành thật, sự thật.

troth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của troth: giọng Anh (UK) /tɹəʊθ/, giọng Mỹ (US) /tɹoʊθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.